crowning
/ˈglori/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crown.
tính từ
- Hoàn thiện, chu toàn.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ vương miệnpresent participle and gerund of crown
Tính từ
- Tối cao; có chất lượng hoặc số lượng vượt trội.Supreme; of a surpassing quality or quantity.
- Nằm trên đỉnh hoặc đỉnh.Located on the top or summit.
Danh từ
- Một lễ đăng quang.A coronation.The crownings of the two successive monarchs were only a year apart.Lễ đăng quang của hai vị vua kế vị chỉ cách nhau một năm.
- Hành động của người đăng quang (theo nhiều nghĩa khác nhau).The act of one who crowns (in various senses).
- (sản khoa) Giai đoạn sinh con qua đường âm đạo khi đầu của trẻ sơ sinh vẫn luôn nhìn thấy được ở âm hộ.(obstetrics) The stage of vaginal childbirth when the infant's head remains consistently visible at the vulva.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crowning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish