crowning

/ˈglori/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crown.
tính từ
  • Hoàn thiện, chu toàn.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ vương miện
    present participle and gerund of crown
Tính từ
  1. Tối cao; có chất lượng hoặc số lượng vượt trội.
    Supreme; of a surpassing quality or quantity.
  2. Nằm trên đỉnh hoặc đỉnh.
    Located on the top or summit.
Danh từ
  1. Một lễ đăng quang.
    A coronation.
    The crownings of the two successive monarchs were only a year apart.
    Lễ đăng quang của hai vị vua kế vị chỉ cách nhau một năm.
  2. Hành động của người đăng quang (theo nhiều nghĩa khác nhau).
    The act of one who crowns (in various senses).
  3. (sản khoa) Giai đoạn sinh con qua đường âm đạo khi đầu của trẻ sơ sinh vẫn luôn nhìn thấy được ở âm hộ.
    (obstetrics) The stage of vaginal childbirth when the infant's head remains consistently visible at the vulva.
🎬 Nghe “crowning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish