debar

/dɪˈbɑɚ/
động từ
  • Ngăn cản, ngăn cấm.
  • Tước.
Động từ
  1. (thông tục) Loại trừ hoặc loại trừ; đến quán bar.
    (transitive) To exclude or shut out; to bar.
  2. (Động) Ngăn cản, cản trở.
    (transitive) To hinder or prevent.
  3. (Hoa Kỳ, luật pháp, chuyển tiếp) Cấm (một cá nhân hoặc công ty đã bị kết án về các hành vi tội phạm liên quan đến một chương trình của chính phủ) tham gia vào chương trình đó trong tương lai.
    (US, law, transitive) To prohibit (a person or company that has been convicted of criminal acts in connection with a government program) from future participation in that program.
🎬 Nghe “debar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish