debased

/dɪˈbeɪs/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của debase
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của debase
    simple past and past participle of debase
Tính từ
  1. Đưa xuống thấp; xuống cấp.
    Brought low; degraded.
  2. (huy hiệu) Hạ thấp, abaissé: (của một khoản phí) chịu thấp hơn bình thường.
    (heraldry) Abased, abaissé: (of a charge) borne lower than usual.
    For quotations using this term, see Citations:debased.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:debased.
🎬 Nghe “debased” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish