decennial

/di-ˈse-nē-əl/
tính từ
  • Lâu mười năm, kéo dài mười năm.
  • Mười năm một lần.
Danh từ
  1. Từ đồng nghĩa với thập kỷ, khoảng thời gian mười năm.
    Synonym of decade, a ten-year period.
    Từ đồng nghĩa:decade
  2. Đặc biệt là kỷ niệm 10 năm
    A tenth anniversary, particularly
    Từ đồng nghĩa:decaversarytin anniversary
Tính từ
  1. Xảy ra cứ mười năm một lần.
    Occurring every ten years.
    Từ đồng nghĩa:decennarydecennaldecennalian
  2. Thuộc hoặc liên quan đến thời hạn mười năm, như một nhiệm kỳ.
    Of or related to a ten-year period, as a term of office.
    Từ đồng nghĩa:decennarydecennaldecennalian
🎬 Nghe “decennial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish