decide

/dɪˈsaɪd/
động từ
  • Giải quyết, phân xử.
  • Quyết định.
  • Lựa chọn, quyết định chọn.
Động từ
  1. (ambitransitive) Để giải quyết (một cuộc tranh cãi, vấn đề, tranh chấp, v.v.); lựa chọn, xác định hoặc giải quyết.
    (ambitransitive) To resolve (a contest, problem, dispute, etc.); to choose, determine, or settle.
    The election will be decided on foreign policies.
    Cuộc bầu cử sẽ được quyết định về chính sách đối ngoại.
    Từ đồng nghĩa:choosedeterminepickelectaccept
  2. (nội động từ) Đưa ra phán quyết, đặc biệt là sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
    (intransitive) To make a judgment, especially after deliberation.
    You must decide between good and evil.
    Bạn phải quyết định giữa thiện và ác.
    Từ đồng nghĩa:judgemake up one's mind
  3. (thông tục) Khiến ai đó phải đưa ra quyết định.
    (transitive) To cause someone to come to a decision.
    Your admonition decided me against my intended course of action.
    Lời khuyên của bạn đã khiến tôi đi ngược lại hướng hành động dự định của mình.
  4. (lý thuyết điện toán) Của máy Turing: trả về câu trả lời đúng (đối với một số vấn đề có hoặc không) trên mọi đầu vào có thể.
    (computing theory) Of a Turing machine: to return a correct answer (for some yes-or-no problem) on every possible input.
    No Turing Machine can decide the halting problem.
    Không có Máy Turing nào có thể giải quyết được vấn đề dừng.
🎬 Nghe “decide” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish