demodulation

/(ˌ)dē-ˈmä-jə-ˌlāt/
động từ
  • Sự hoàn điệu.
Danh từ
  1. Sự nghịch đảo của hiệu ứng điều chế hoặc áp dụng tín hiệu cho sóng mang.
    The inverse of the effect of modulation, or applying a signal to a carrier.
    A radio transmitter applies modulation to a carrier wave and the receiver applies demodulation to it to recover the message.
    Máy phát vô tuyến áp dụng điều chế cho sóng mang và máy thu áp dụng giải điều chế cho sóng mang đó để khôi phục tin nhắn.
🎬 Nghe “demodulation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish