despoil

/dɪˈspojəl/
động từ
  • Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột.
Động từ
  1. (thông tục) Cướp bóc; cướp bóc; lấy chiến lợi phẩm từ.
    (transitive) To plunder; to pillage; take spoil from.
  2. (ngoại động) Tước bỏ (ai đó) một cách thô bạo, với đối tượng gián tiếp là tài sản của họ, v.v.; để cướp.
    (transitive) To violently strip (someone), with indirect object of their possessions etc.; to rob.
  3. (lỗi thời, bắc cầu hoặc phản xạ) Cởi quần áo của (ai đó); để cởi quần áo.
    (obsolete, transitive or reflexive) To strip (someone) of their clothes; to undress.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Cướp bóc; sự hư hỏng.
    (obsolete) Plunder; spoliation.
🎬 Nghe “despoil” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish