despotic

/ˈdɛspət/
tính từ
  • Chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một kẻ chuyên quyền hoặc bạo chúa.
    Of or pertaining to a despot or tyrant.
    This despotic age of the empire ended in a revolt.
    Thời đại chuyên quyền này của đế chế đã kết thúc bằng một cuộc nổi dậy.
    Từ đồng nghĩa:bossy and arrogant
  2. Hành động hoặc cai trị như một kẻ chuyên quyền, chuyên chế.
    Acting or ruling as a despot, tyrannical.
    The despotic king dissolved the parliament, and took personal control of the country.
    Nhà vua chuyên quyền giải tán quốc hội và nắm quyền kiểm soát cá nhân đất nước.
    Từ đồng nghĩa:bossy and arrogant
🎬 Nghe “despotic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish