disbelief

/ˌdɪsbəˈliːf/
danh từ
  • Sự không tin.
Danh từ
  1. Sự không chuẩn bị, không sẵn lòng hoặc không có khả năng tin rằng có điều gì đó xảy ra.
    An unpreparedness, unwillingness, or an inability to believe that something is the case.
    She cried out in disbelief on hearing that terrorists had crashed an airplane into the World Trade Center in New York City.
    Cô kêu lên không tin nổi khi nghe tin bọn khủng bố đã đâm máy bay vào Trung tâm Thương mại Thế giới ở thành phố New York.
    Từ đồng nghĩa:incredulity
  2. Sự kinh ngạc.
    Astonishment.
    I stared in disbelief at the Grand Canyon.
    Tôi nhìn chằm chằm vào Grand Canyon với vẻ hoài nghi.
    Từ đồng nghĩa:incredulity
  3. Sự mất mát hoặc từ bỏ một niềm tin; sự chấm dứt của niềm tin.
    The loss or abandonment of a belief; the cessation of belief.
    Từ đồng nghĩa:incredulity
🎬 Nghe “disbelief” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish