dismemberment
/dɪsˈmɛmbɚ/danh từ
- Sự chặt chân tay.
- Sự chia cắt (một nước... ).
Danh từ
- (đếm được) Hành động chặt rời.(countable) The act of dismembering.
- (không đếm được) Trạng thái hoặc tình trạng bị chia cắt.(uncountable) The state or condition of being dismembered.
- (đếm được) Loại bỏ tư cách thành viên; tách khỏi một tổ chức, nhóm, vv.(countable) Removal from membership; detachment from an organization, group, etc.1867, "Supreme Court of the District of Columbia. Ex Parte Magruder," The American Law Register (1852-1891), vol. 15, no. 5, New Series Volume 6, (Mar.), p. 295, The decision of the Supreme Court involved a dismemberment from the bar.1867, "Tòa án tối cao của Quận Columbia. Ex Parte Magruder," Cơ quan đăng ký luật Hoa Kỳ (1852-1891), tập. 15, không. 5, Bộ truyện mới Tập 6, (Tháng 3), tr. 295, Quyết định của Tòa án Tối cao liên quan đến việc tách khỏi quán bar.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dismemberment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish