drabber

/ˈdræb/
Danh từ
  1. Một sản phẩm dành cho tóc có tác dụng chống lại màu tự nhiên để làm cho tóc trở nên xỉn màu hơn.
    A hair product that works against natural colour to make the hair more drab.
  2. (lỗi thời) Người kết giao với những kẻ buồn tẻ; một cô gái điếm.
    (obsolete) One who associates with drabs; a wencher.
    1632, Philip Massinger, The City Madam
    1632, Philip Massinger, Bà thành phố
Tính từ
  1. dạng so sánh của buồn tẻ: buồn tẻ hơn
    comparative form of drab: more drab
🎬 Nghe “drabber” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish