drunken

/ˈdrʌŋkən/
tính từ
  • say rượu
  • nghiện rượu
  • do say rượu; trong khi say rượu...
Động từ
  1. (cổ xưa, thỉnh thoảng vẫn được đặt cạnh từ ăn) quá khứ phân từ của đồ uống
    (archaic, still occasionally in juxtaposition with eaten) past participle of drink
  2. (ambitransitive) Làm cho hoặc trở nên say xỉn; để say.
    (ambitransitive) To make or become drunk or drunken; to intoxicate.
Tính từ
  1. Say rượu, trong tình trạng say sau khi uống đồ uống có cồn.
    Drunk, in the state of intoxication after having drunk an alcoholic beverage.
    What shall we do with a drunken sailor? […] / Put him in the longboat and make him bail her / Early in the morning.
    Chúng ta sẽ làm gì với một thủy thủ say rượu? […] / Đưa anh ta vào thuyền dài và bắt anh ta bảo lãnh cô ấy / Sáng sớm.
    Từ đồng nghĩa:drunk
  2. (xúc phạm) Do thói quen uống rượu quá mức.
    (derogatory) Given to habitual excessive use of alcohol.
    Từ đồng nghĩa:drunk
  3. Đặc trưng bởi hoặc kết quả từ say rượu.
    Characterized by or resulting from drunkenness.
    a drunken display of crude exuberance
    một màn trình diễn say sưa của sự hồ hởi thô thiển
    Từ đồng nghĩa:drunk
  4. (lỗi thời) Bão hòa với chất lỏng
    (obsolete) Saturated with liquid
    Từ đồng nghĩa:drunk
🎬 Nghe “drunken” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish