efficiency

/ɪˈfɪʃənsi/
danh từ
  • Hiệu lực, hiệu quả.
  • Năng lực, khả năng.
  • Năng suất, hiệu suất.
Danh từ
  1. Mức độ mà một nguồn tài nguyên được sử dụng cho mục đích đã định.
    The extent to which a resource is used for the intended purpose.
  2. (ngày) Chất lượng tạo ra một hoặc nhiều hiệu ứng.
    (dated) The quality of producing an effect or effects.
  3. (Mỹ) Căn hộ một phòng.
    (US) A one-room apartment.
    I have an efficiency available June through July.
    Tôi có sẵn hiệu quả từ tháng 6 đến tháng 7.
    Từ đồng nghĩa:efficiency apartmentstudio apartmentbedsit
🎬 Nghe “efficiency” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish