effluent
/ˈɛˌfluːwənt/tính từ
- Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện... ).
danh từ
- Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.
Tính từ
- Chảy ra ngoài; chảy ra.Flowing out; outflowing.
Danh từ
- (đếm được) Dòng suối chảy ra, chẳng hạn như từ hồ hoặc hồ chứa; một dòng chảy ra; sự chảy tràn.(countable) A stream that flows out, such as from a lake or reservoir; an outflow; effluence.The landscape was dotted with reservoirs and many many effluent streams.Cảnh quan rải rác với các hồ chứa và nhiều dòng nước thải.
- (không đếm được) Nước thải hoặc nước thải thải vào nguồn nước tự nhiên.(uncountable) Sewage or waste water discharged into a natural body of water.Residents have little control over the industrial effluent that pollutes their rivers.Người dân có rất ít quyền kiểm soát đối với nước thải công nghiệp gây ô nhiễm dòng sông của họ.Từ đồng nghĩa:discharge
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “effluent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish