effluent

/ˈɛˌfluːwənt/
tính từ
  • Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện... ).
danh từ
  • Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.
Tính từ
  1. Chảy ra ngoài; chảy ra.
    Flowing out; outflowing.
Danh từ
  1. (đếm được) Dòng suối chảy ra, chẳng hạn như từ hồ hoặc hồ chứa; một dòng chảy ra; sự chảy tràn.
    (countable) A stream that flows out, such as from a lake or reservoir; an outflow; effluence.
    The landscape was dotted with reservoirs and many many effluent streams.
    Cảnh quan rải rác với các hồ chứa và nhiều dòng nước thải.
  2. (không đếm được) Nước thải hoặc nước thải thải vào nguồn nước tự nhiên.
    (uncountable) Sewage or waste water discharged into a natural body of water.
    Residents have little control over the industrial effluent that pollutes their rivers.
    Người dân có rất ít quyền kiểm soát đối với nước thải công nghiệp gây ô nhiễm dòng sông của họ.
    Từ đồng nghĩa:discharge
🎬 Nghe “effluent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish