egotistical

/ˈiːgəˌtɪzəm/
tính từ
  • Thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết.
  • Tự cao tự đại.
  • Ích kỷ.
Tính từ
  1. Có xu hướng nói quá nhiều về bản thân.
    Tending to talk excessively about oneself.
  2. Tin rằng mình tốt hơn và quan trọng hơn người khác do địa vị, sự nổi tiếng, sự giàu có, ngoại hình, v.v.
    Believing oneself to be better and more important than others due to one's position, popularity, wealth, appearance, etc.
  3. (không chuẩn, do nhầm lẫn giữa các từ tương tự) Egoistical (ủng hộ chủ nghĩa ích kỷ).
    (nonstandard, by confusion of the similar words) Egoistical (advocating egoism).
🎬 Nghe “egotistical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish