ego

/ˈiːgoʊ/
danh từ
  • Cái tôi.
Danh từ
  1. Bản thân, đặc biệt là với ý thức về tầm quan trọng của bản thân.
    The self, especially with a sense of self-importance.
    Từ đồng nghĩa:IIch
  2. (tâm lý học, Freudian) Phần trung tâm nhất của tâm trí, làm trung gian với môi trường xung quanh.
    (psychology, Freudian) The most central part of the mind, which mediates with one's surroundings.
    Từ đồng nghĩa:IIch
  3. Lòng tự trọng và quan điểm của một người về bản thân họ.
    A person's self-esteem and opinion of themselves.
    Từ đồng nghĩa:IIch
  4. (nhân chủng học, phả hệ) Cá nhân mà theo quan điểm của họ, cây gia phả hoặc biểu đồ phả hệ được vẽ ra, hoặc điểm tham chiếu mà thuật ngữ họ hàng có liên quan. (Được sử dụng mà không có mạo từ xác định the.)
    (anthropology, genealogy) The individual from whose point of view a family tree or pedigree chart is drawn, or the reference point from whom kinship terminology is relative. (Used without the definite article the.)
    the cousin of ego on the father's side
    anh em họ của cái tôi về phía người cha
    Từ đồng nghĩa:IIch

Chưa có góp ý cho “ego”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “ego” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish