egocentric

/ˌiːgoʊˈsɛntrɪk/
tính từ
  • Cho mình là trọng tâm.
  • Vị trí, ích kỷ.
Tính từ
  1. Ích kỷ, tự cho mình là trung tâm, tự thu mình.
    Selfish, self-centered, self-absorbed.
  2. Tự cao tự đại.
    Egotistical.
    Từ đồng nghĩa:egotisticfull of oneself
  3. Liên quan đến các biểu diễn không gian: được liên kết với khung tham chiếu dựa trên vị trí của chính người đó trong môi trường (như khi đưa ra hướng là "phải" thay vì "hướng bắc"); trái ngược với sự phân tâm.
    Relating to spatial representations: linked to a reference frame based on one's own location within the environment (as when giving the direction as "right" rather than "north"); opposed to allocentric.
Danh từ
  1. Một người có tính ích kỷ.
    A person who is egocentric.
    Từ đồng nghĩa:egocentrist
🎬 Nghe “egocentric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish