emmet
/ˈe-mət/danh từ
- Con kiến.
Danh từ
- (Phương ngữ hoặc cổ ngữ) Con kiến.(dialectal or archaic) An ant.He told him that he saw a vast multitude and a promiscuous, their habitations like molehills, the men as emmets […]Anh ta nói với anh ta rằng anh ta nhìn thấy một đám đông đông đúc và lăng nhăng, nơi ở của họ giống như những đống đất nhỏ, những người đàn ông như những người […]
- (Cornwall, xúc phạm) Một khách du lịch.(Cornwall, derogatory) A tourist.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “emmet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish