entail

/ɪnˈteɪl/
danh từ
  • Chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự.
  • Di sản (đức tính, tín ngưỡng... ).
động từ
  • Cho kế thừa theo thứ tự.
  • Bắt phải (tiêu tiền, làm việc... ).
  • Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.
Động từ
  1. (Động) ngụ ý, yêu cầu, kêu gọi.
    (transitive) To imply, require, or invoke.
    This activity will entail careful attention to detail.
    Hoạt động này sẽ đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến từng chi tiết.
  2. (ngoại động) Giải quyết hoặc ấn định một cách không thể tách rời đối với một người hoặc một vật, hoặc đối với một người và con cháu của người đó hoặc một dòng dõi nhất định; - đặc biệt nói về một điền trang; để ban tặng như một di sản.
    (transitive) To settle or fix inalienably on a person or thing, or on a person and his descendants or a certain line of descendants; -- said especially of an estate; to bestow as a heritage.
    1754-1762, David Hume, The History of England Allowing them to entail their estates.
    1754-1762, David Hume, Lịch sử nước Anh Cho phép họ kế thừa tài sản của mình.
  3. (thông tục, lỗi thời) Bổ nhiệm người thừa kế.
    (transitive, obsolete) To appoint hereditary possessor.
Danh từ
  1. Đó là những gì được đòi hỏi.
    That which is entailed.
  2. (lỗi thời) Tác phẩm trang trí chạm khắc tinh xảo; intaglio.
    (obsolete) Delicately carved ornamental work; intaglio.
🎬 Nghe “entail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish