entanglement

/ɪnˈtæŋgəl/
danh từ
  • Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.
  • Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.
  • sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,
  • Hàng rào (bằng dây thép gai, cọc... ).
  • Sự ùn lại (giao thông).
Danh từ
  1. Hành động vướng víu.
    The act of entangling.
  2. Trạng thái hoặc tình trạng bị vướng víu; sự tiến triển phức tạp và lộn xộn.
    The state or condition of being entangled; intricate and confused involution.
  3. Điều đó vướng mắc; một sự dính líu, một sự phức tạp; một sự phức tạp; một sự bối rối.
    That which entangles; an involvement, a complication; an intricacy; a perplexity.
  4. (vật lý) Dấu chấm lửng của sự vướng víu lượng tử.
    (physics) Ellipsis of quantum entanglement.
🎬 Nghe “entanglement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish