explain

/ɪkˈspleɪn/
động từ
  • Giảng, giảng giải, giải nghĩa.
  • Giải thích, thanh minh.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho rõ ràng, rõ ràng hoặc dễ hiểu; để thoát khỏi sự mù mờ; để minh họa ý nghĩa của
    (transitive) To make plain, manifest, or intelligible; to clear of obscurity; to illustrate the meaning of.
    The issue was explained to the governor in detail.
    Vấn đề đã được giải thích chi tiết cho thống đốc.
  2. (ngoại động) Đưa ra lý do, biện minh cho, hoặc nguyên nhân của.
    (transitive) To give the reason for, justification for, or cause of.
  3. (lỗi thời) Làm phẳng, làm phẳng.
    (obsolete) To make flat, smooth out.
  4. (lỗi thời) Mở ra hoặc làm cho nhìn thấy được.
    (obsolete) To unfold or make visible.
    April 14, 1684, John Evelyn, a letter sent to the Royal Society concerning the damage done to his gardens by the preceding winter The horse-chestnut is […] ready to explain its leaf.
    Ngày 14 tháng 4 năm 1684, John Evelyn, một lá thư gửi đến Hiệp hội Hoàng gia liên quan đến thiệt hại gây ra cho khu vườn của ông vào mùa đông trước Hạt dẻ ngựa đã […] sẵn sàng giải thích về lá của nó.
🎬 Nghe “explain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish