extension
/ɪkˈstɛnʃən/danh từ
- Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra.
- Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.
- Phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói... ).
- Sự dàn rộng ra.
- Lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension).
- , (từ lóng) sự làm dốc hết sức.
- Sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt... ); sự gửi tới (lời chúc tụng... ).
- Sự chép ra chữ thường (bản tốc ký).
- thác triển
- Sự giãn, độ giãn.
Danh từ
- Hành động kéo dài; một sự kéo dài ra; mở rộng về chiều dài, chiều rộng hoặc thời gian; một sự gia tăng.The act of extending; a stretching out; enlargement in length, breadth, or time; an increase.Next month the house is undergoing an extension.Tháng tới ngôi nhà sẽ được mở rộng.Từ đồng nghĩa:denotation
- Trạng thái được mở rộng.The state of being extended.Từ đồng nghĩa:denotation
- Thuộc tính của vật thể mà nó chiếm một phần không gian (hoặc thời gian, ví dụ: "sự mở rộng không gian - thời gian").That property of a body by which it occupies a portion of space (or time, e.g. "spatiotemporal extension").Từ đồng nghĩa:denotation
- (toán học, lý thuyết nhóm, của một nhóm G bởi một nhóm H) Một dãy chính xác ngắn 1→H→E→G→1, hoặc nhóm E trong đó.(mathematics, group theory, of a group G by a group H) A short exact sequence 1→H→E→G→1, or the group E therein.Từ đồng nghĩa:denotation
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extension” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish