exterminate

/ɪkˈstɚməˌneɪt/
động từ
  • Triệt, tiêu diệt, huỷ diệt.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Tiêu diệt hoặc loại bỏ vĩnh viễn tất cả (một quần thể, thường là các loài gây hại hoặc những sinh vật không mong muốn), thường là có chủ ý.
    (transitive) To kill or otherwise permanently eliminate all of (a population, often of pests or undesirables), usually intentionally.
    We'll use poison to exterminate the rats.
    Chúng ta sẽ dùng thuốc độc để diệt chuột.
  2. (nghĩa bóng, ngoại động) Mang lại một kết thúc rõ ràng; để kết thúc hoàn toàn.
    (figuratively, transitive) To bring a definite end to; to finish completely.
    The public school failed to exterminate truancy.
    Trường công đã thất bại trong việc tiêu diệt tình trạng trốn học.
🎬 Nghe “exterminate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish