extensively
/ɪkˈstɛnsɪv/phó từ
- rộng rãi, bao quát, cùng khắp
Trạng từ
- Một cách rộng rãi, rộng rãi.In an extensive manner, widely.He has read and traveled extensively.Ông đã đọc và đi du lịch nhiều nơi.
- Ở một mức độ lớn.To a great extent.He became more extensively involved than he intended.Anh ấy đã tham gia rộng rãi hơn anh ấy dự định.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extensively” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish