extensively

/ɪkˈstɛnsɪv/
phó từ
  • rộng rãi, bao quát, cùng khắp
Trạng từ
  1. Một cách rộng rãi, rộng rãi.
    In an extensive manner, widely.
    He has read and traveled extensively.
    Ông đã đọc và đi du lịch nhiều nơi.
  2. Ở một mức độ lớn.
    To a great extent.
    He became more extensively involved than he intended.
    Anh ấy đã tham gia rộng rãi hơn anh ấy dự định.
🎬 Nghe “extensively” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish