facelift

/ˈfeɪsˌlɪft/
Danh từ
  1. Phẫu thuật thẩm mỹ trên khuôn mặt để loại bỏ nếp nhăn, mỡ thừa hoặc các dấu hiệu lão hóa khác nhau.
    Plastic surgery to the face to remove wrinkles, fat or various signs of aging.
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ hoạt động nào được thực hiện để đổi mới, tân trang, cập nhật hoặc cải thiện diện mạo của một thứ gì đó.
    (by extension) Any activity undertaken to renew, revamp, update, or improve the appearance of something.
    The old building will get a facelift with new paint, carpet, and decoration.
    Tòa nhà cũ sẽ được tân trang lại bằng sơn, thảm và trang trí mới.
Động từ
  1. Để thực hiện căng da mặt.
    To perform a facelift upon.
🎬 Nghe “facelift” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish