fauna

/ˈfɑːnə/
danh từ
  • Hệ động vật.
  • Danh sách động vật, động vật chí.
Danh từ
  1. (không đếm được) Động vật được coi là một nhóm; đặc biệt là của một quốc gia, khu vực, thời gian cụ thể.
    (uncountable) Animals considered as a group; especially those of a particular country, region, time.
    the flora and fauna
    hệ thực vật và động vật
  2. (đếm được) Sách liệt kê các loài động vật của một nước.
    (countable) A book, cataloguing the animals of a country.
🎬 Nghe “fauna” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish