featured

/ˈfē-chərd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của feature
tính từ
  • Có đường nét, có nét mặt.
  • Được đưa ra, được đề cao.
Tính từ
  1. hiển thị với cách xử lý đặc biệt
    displayed with special treatment
    This month's featured products are on the first page of the catalogue.
    Các sản phẩm nổi bật của tháng này nằm ở trang đầu tiên của danh mục.
  2. (kết hợp) Có đặc điểm riêng.
    (in combination) Having features of a particular kind.
    the broad-featured son of a farmer
    con trai đặc trưng của một nông dân
Động từ
  1. phân từ quá khứ của tính năng
    past participle of feature
    Từ đồng nghĩa:depicteddisplayed
🎬 Nghe “featured” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish