feathered

/ˈfɛðɚ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của feather
tính từ
  • Có lông; có trang trí lông.
  • Hình lông.
  • Có cánh; nhanh.
Tính từ
  1. Được bao phủ bởi lông vũ.
    Covered with feathers.
    Từ đồng nghĩa:befeathered
  2. (Chèo thuyền) Có lưỡi mái chèo hoặc cánh quạt song song với hướng chuyển động.
    (rowing) Having the blades of oars or propellers parallel to the direction of motion.
    Từ đồng nghĩa:befeathered
  3. (kỹ thuật, sản xuất) Có cạnh vát tinh xảo.
    (engineering, manufacturing) Having a finely bevelled edge.
    Từ đồng nghĩa:befeathered
  4. (Appalachia) Bị đánh thậm tệ.
    (Appalachia) Badly beaten.
    Từ đồng nghĩa:befeathered
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lông vũ
    simple past and past participle of feather
🎬 Nghe “feathered” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish