fireproof
/ˈfajɚˌpruːf/tính từ
- Chịu lửa, không cháy.
Tính từ
- Có khả năng chống hư hại do cháy.Resistant to damage from fire.The fireproof safe will protect documents inside for up to four hours in a standard house fire.Két sắt chống cháy sẽ bảo vệ tài liệu bên trong lên đến bốn giờ trong một vụ cháy nhà tiêu chuẩn.
Động từ
- Để tạo ra khả năng chống chịu thiệt hại do cháy.To make resistant to damage from fire.I hastily fireproofed my clothing somewhat by pouring a bucket of water over myself before dashing into the flames.Tôi vội vàng chống lửa cho quần áo của mình bằng cách đổ một xô nước lên người trước khi lao vào ngọn lửa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fireproof” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish