frock

/ˈfrɑːk/
danh từ
  • Áo thầy tu, áo cà sa.
  • Áo săngdday (của thuỷ thủ).
  • Váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà).
  • Áo dài (đàn bà).
  • Áo choàng (của lính).
Danh từ
  1. Một chiếc váy, một bộ quần áo, bao gồm một chiếc váy và một tấm che cho phần thân trên.
    A dress, a piece of clothing, which consists of a skirt and a cover for the upper body.
  2. Áo mặc bên ngoài của các linh mục và giáo sĩ khác; một thói quen.
    An outer garment worn by priests and other clericals; a habit.
  3. Áo thủy thủ.
    A sailor's jersey.
  4. Một chiếc áo khoác trung đoàn cởi ra.
    An undress regimental coat.
Động từ
  1. (thông tục) Mặc cho (ai) một chiếc áo dài.
    (transitive) To clothe (somebody) in a frock.
  2. (thông tục) Khiến (ai) trở thành giáo sĩ.
    (transitive) To make (somebody) a cleric.
  3. (Quân đội Hoa Kỳ, chuyển tiếp) Cấp cho một sĩ quan chức danh và quân phục ở cấp bậc mà anh ta sẽ sớm được thăng cấp.
    (US military, transitive) To grant to an officer the title and uniform of a rank he will soon be promoted to.
🎬 Nghe “frock” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish