froe
/ˈfrō/danh từ
- Cái rìu.
Danh từ
- Một công cụ cắt để tách các thanh gỗ và ván lợp từ một khối gỗ.A cleaving tool for splitting cask staves and shingles from a block of wood.Từ đồng nghĩa:throe
- (từ cũ) Người đàn bà bẩn thỉu; một mảnh vụn; một cái cau mày.(obsolete) A dirty woman; a slattern; a frow.1630, Michael Drayton, Nymphal IV, [from The Muses Elizium], 1793, The Works of the British Poets, Volume 3: Drayton, Carew & Suckling, page 618, Like to thoſe raging frantic froes / For Bacchus' feaſts prepared;1630, Michael Drayton, Nymphal IV, [from The Muses Elizium], 1793, The Works of the British Poets, Tập 3: Drayton, Carew & Suckling, trang 618, Like to thoſe hoành hành điên cuồng / Chuẩn bị sẵn sàng cho những chiến công của Bacchus;
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “froe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish