froth
/ˈfrɑːθ/danh từ
- Bọt (rượu bia... ).
- Bọt mép.
- Váng bẩn.
- Điều vô ích; chuyện vô ích.
- Chuyện phiếm.
động từ
- Làm (bia... ) nổi bọt, làm sủi bọt.
- Nổi bọt, sủi bọt.
Danh từ
- Bọt.Foam.Froth is a very important feature of many types of coffee.Bọt là một tính năng rất quan trọng của nhiều loại cà phê.
- (nghĩa bóng) Cuộc nói chuyện, sự kiện hoặc hành động không quan trọng hoặc không có thực chất; ngu ngốc.(figuratively) Unimportant or insubstantial talk, events, or actions; drivel.Thousands of African children die each day: why do the newspapers continue to discuss unnecessary showbiz froth?Hàng nghìn trẻ em châu Phi chết mỗi ngày: Vì sao báo chí tiếp tục bàn tán xôn xao showbiz không cần thiết?
- Người giàu nhàn rỗi.The idle rich.
- (kinh doanh) Đầu tư mang tính đầu cơ cao.(business) Highly speculative investment.
Động từ
- (thông tục) Tạo bọt trong (chất lỏng).(transitive) To create froth in (a liquid).I like to froth my coffee for ten seconds exactly.Tôi thích đánh bọt cà phê của mình chính xác trong mười giây.
- (nội động) (của chất lỏng) Tạo bọt.(intransitive) (of a liquid) To bubble.
- (thông tục) Nhổ, trút hoặc đẩy ra như bọt.(transitive) To spit, vent, or eject, as froth.
- (nội động từ) (nghĩa đen) Nôn nước bọt; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ, trút giận.(intransitive) (literally) To spew saliva as froth; (figuratively) to rage, vent one's anger.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “froth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish