gewgaw

/ˈguːˌgɑː/
danh từ
  • Đồ lặt vặt loè loẹt, vô giá trị.
Danh từ
  1. Một món đồ lặt vặt sặc sỡ, một món đồ chơi; một đồ trang trí sặc sỡ, đồ trang trí hoặc trang trí
    A showy trifle, a toy; a showy trinket, ornament or decoration.
    “I am not of the neighbourhood,” said Mallow, calmly, “but the matter is irrelevant. I have had the honour to send you a little gift yesterday ——” [¶] The tech-man’s nose lifted. “I received it. An interesting gewgaw. I may have use for it on occasion.” [¶] I have other and more interesting gifts. Quite out of the gewgaw stage.”
    "Tôi không phải người ở vùng này," Mallow bình tĩnh nói, "nhưng vấn đề không liên quan. Hôm qua tôi đã vinh dự gửi cho bạn một món quà nhỏ..." [¶] Người kỹ thuật hếch mũi. "Tôi đã nhận được nó. Một món quà thú vị. Thỉnh thoảng tôi có thể sử dụng nó." [¶] Tôi có những món quà khác thú vị hơn. Khá khác với giai đoạn gewgaw.”
Tính từ
  1. Sặc sỡ; không thật; kiêu căng.
    Showy; unreal; pretentious.
    Từ đồng nghĩa:gewgawish
🎬 Nghe “gewgaw” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish