getting

/ˈɡɛtɪŋ/
danh từ
  • Sự khấu; sự khai thác.
  • Lợi ích; thu hoạch.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của get
    present participle and gerund of get
Danh từ
  1. Hành động có được hoặc có được; sự mua lại.
    The act of obtaining or acquiring; acquisition.
  2. Cái gì có được hoặc thu được; nhận được; lợi nhuận.
    That which is got or obtained; gain; profit.
🎬 Nghe “getting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish