gip

danh từ
  • Sự lừa bịp.
Động từ
  1. Hình thức thay thế của gyp.
    Alternative form of gyp.
  2. Để lấy ra nội tạng của (cá trích).
    To take out the entrails of (herrings).
  3. (Yorkshire) để nôn
    (Yorkshire) to retch
    Bi Gow, it stinks enuff to mek thee gip does that!
    Bi Gow, mek thee gip làm điều đó đã đủ hôi rồi!
Danh từ
  1. Một người hầu; một người gyp.
    A servant; a gyp.
🎬 Nghe “gip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish