girdle
/ˈgɚdl̟/danh từ
- Cái vỉ (để) nướng bánh.
- Thắt lưng.
- Vòng đai.
- Vòng, vòng kẹp.
- Đai.
- Khoanh bóc vỏ (quanh thân cây).
động từ
- Thắt lưng; bao quanh bằng vòng đai.
- Ôm.
- Bóc một khoanh vỏ (quanh thân cây).
Danh từ
- Cái gì bao quanh, bao quanh, hoặc bao bọc; một chu vi.That which girds, encircles, or encloses; a circumference.the girdle of the worldvành đai của thế giới
- Thắt lưng hoặc khăn thắt lưng ở thắt lưng, thường được dùng để đỡ tất hoặc hàng dệt kim.A belt or sash at the waist, often used to support stockings or hosiery.
- Một loại trang phục dùng để giữ bụng, hông, mông và/hoặc đùi theo một hình dạng cụ thể.A garment used to hold the abdomen, hips, buttocks, and/or thighs in a particular shape.
- Đường có chu vi lớn nhất của một viên kim cương được cắt sáng chói mà tại đó nó được thiết lập để nắm bắt.The line of greatest circumference of a brilliant-cut diamond, at which it is grasped by the setting.
Động từ
- (thông tục) Thắt chặt, bao vây hoặc hạn chế bằng những phương tiện như vậy.(transitive) To gird, encircle, or constrain by such means.
- (ngoại động) Làm chết hoặc làm cây còi cọc bằng cách loại bỏ hoặc đảo ngược vòng vỏ cây.(transitive) To kill or stunt a tree by removing or inverting a ring of bark.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “girdle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish