girlfriend

/ˈgərlˌfrɛnd/
danh từ
  • Bạn gái.
  • Người yêu.
Danh từ
  1. Một đối tác nữ trong một mối quan hệ lãng mạn chưa kết hôn.
    A female partner in an unmarried romantic relationship.
    Marc went to the park with his girlfriend and watched the sunset with her.
    Marc đi đến công viên với bạn gái và cùng cô ấy ngắm hoàng hôn.
  2. (hơi cũ) Bạn nữ của một người phụ nữ hoặc một cô gái.
    (somewhat dated) A female friend of a woman or girl.
    Mary always enjoyed hanging out with her girlfriend Jessica.
    Mary luôn thích đi chơi với bạn gái Jessica.
    Từ đồng nghĩa:chickfriend
  3. (LGBTQ) Một người đồng tính nam, đặc biệt là một người bạn chứ không phải bạn tình.
    (LGBTQ) A fellow gay man, especially a friend as opposed to a sexual partner.
    [Tim:] james huh? my lover carlos's best girlfriend is named james. [James:] yes, i know. i AM your lover carlos's best girlfriend james.
    [Tim:] James hả? bạn gái thân nhất của người yêu Carlos của tôi tên là James. [James:] vâng, tôi biết. tôi là bạn gái thân nhất của Carlos, người yêu của anh, James.
  4. Một thuật ngữ xưng hô dành cho một người bạn nữ hoặc giữa những người đồng tính nam.
    A term of address for a female friend or among gay men.
    [Hanque:] girlfriend - how'r we doing? [Doug:] hi hanque, i'd like a capuccino and some lobster bisque.. [Caption:] (friendliness with the waitstaff is a good sign)
    [Hanque:] bạn gái - chúng ta thế nào rồi? [Doug:] xin chào hanque, tôi muốn một cốc capuccino và một ít bisque tôm hùm.. [Chú thích:] (sự thân thiện với nhân viên phục vụ là một dấu hiệu tốt)
Động từ
  1. Làm bạn gái của (ai đó).
    To be a girlfriend to (someone).
  2. Có (ai đó) làm bạn gái.
    To have (someone) as a girlfriend.
🎬 Nghe “girlfriend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish