graceless
/ˈgreɪsləs/danh từ
- Bất nhã, khiếm nhã; trơ tráo.
- Vô duyên.
- ; (đùa cợt) đồi truỵ.
Tính từ
- Không có ân sủng.Without grace.1995, Susan Sontag, "The Art of Fiction No. 143," Interview with Edward Hirsch published in The Paris Review, No. 137, Winter, 1995, p. 7, [Hirsch:] Do you mind being called an intellectual? [Sontag:] Well, one never likes to be called anything. […] I suppose there will always be a presumption of graceless oddity—especially if one is a woman.1995, Susan Sontag, "Nghệ thuật hư cấu số 143", Phỏng vấn Edward Hirsch đăng trên The Paris Review, số 137, Winter, 1995, p. 7, [Hirsch:] Bạn có phiền khi được gọi là trí thức không? [Sontag:] Chà, người ta không bao giờ thích được gọi bằng bất cứ cái tên nào. […] Tôi cho rằng sẽ luôn có giả định về sự kỳ quặc thiếu duyên dáng — đặc biệt nếu một người là phụ nữ.Từ đồng nghĩa:clumsy
- Thiếu duyên dáng.Lacking gracefulness.Từ đồng nghĩa:clumsy
- Nếu không có ân sủng của Thiên Chúa.Without the grace of God.Từ đồng nghĩa:clumsy
- (cổ) Thật không may.(archaic) Unfortunate.Từ đồng nghĩa:clumsy
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “graceless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish