gradient

/ˈgreɪdijənt/
danh từ
  • Dốc, đường dốc; độ dốc.
  • Graddien.
Danh từ
  1. Độ dốc hoặc độ nghiêng.
    A slope or incline.
    Từ đồng nghĩa:hillinclinerampslopegrade
  2. Tốc độ nghiêng hoặc giảm độ dốc.
    A rate of inclination or declination of a slope.
    Từ đồng nghĩa:hillinclinerampslopegrade
  3. (phép tính của hàm số) Tỷ lệ tốc độ thay đổi của biến phụ thuộc và biến độc lập, độ dốc của tiếp tuyến của đường cong.
    (calculus, of a function) The ratio of the rates of change of a dependent variable and an independent variable, the slope of a curve's tangent.
    Từ đồng nghĩa:hillinclinerampslopegrade
  4. (khoa học) Tốc độ tăng hoặc giảm của một đại lượng vật lý tương ứng với sự thay đổi của một biến nhất định, đặc biệt là khoảng cách.
    (sciences) The rate at which a physical quantity increases or decreases relative to change in a given variable, especially distance.
    Từ đồng nghĩa:hillinclinerampslopegrade
Tính từ
  1. Di chuyển theo từng bước; đi bộ.
    Moving by steps; walking.
  2. Tăng hoặc giảm theo độ nghiêng đều đặn.
    Rising or descending by regular degrees of inclination.
    the gradient line of a railroad
    đường dốc của đường sắt
  3. Thích nghi với việc đi lại, giống như bàn chân của một số loài chim.
    Adapted for walking, as the feet of certain birds.
  4. (phép tính, tối ưu hóa) Sử dụng gradient để giải bài toán.
    (calculus, optimization) Using the gradient to solve a problem.
🎬 Nghe “gradient” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish