granting

/ˈgrænt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grant.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ cấp
    present participle and gerund of grant
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó được cấp.
    The act by which something is granted.
    […] after grantings, revokings, and re-grantings, of the liberty of Yarmouth […]
    […] sau khi cấp, thu hồi và cấp lại quyền tự do của Yarmouth […]
🎬 Nghe “granting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish