gynie

Danh từ
  1. Nhỏ bé của bác sĩ phụ khoa.
    Diminutive of gynaecologist.
    2006, Sally Miall, Night and Day, New Media Foundry, UK, page 26, Anyway, I told her, the gynie woman, how I absolutely adore Charles and I do want his children. And Celia, she said he should come for tests! Can you believe it?
    2006, Sally Miall, Đêm và Ngày, New Media Foundry, Vương quốc Anh, trang 26, Dù sao đi nữa, tôi đã nói với cô ấy, một người phụ nữ gynie, rằng tôi vô cùng ngưỡng mộ Charles và tôi thực sự muốn có con của anh ấy. Và Celia, cô ấy nói anh ấy nên đến để kiểm tra! Bạn có thể tin được không?
  2. Bệnh phụ khoa nhỏ.
    Diminutive of gynaecology.
🎬 Nghe “gynie” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish