hanging

/ˈhæŋɪŋ/
danh từ
  • Sự treo.
  • Sự treo cổ.
  • rèm
  • màn
  • trướng.
  • Dốc, đường dốc xuống.
động từ
  • hiện tại phân từ của hang
tính từ
  • Treo.
  • Đáng treo cổ, đáng chết treo.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của hang
    present participle and gerund of hang
Tính từ
  1. Bị đình chỉ.
    Suspended.
    The hanging vines made the house look older than it was.
    Những dây leo treo lủng lẳng khiến ngôi nhà trông cũ kỹ hơn xưa.
  2. (cờ vua, một quân cờ) Không được bảo vệ và dễ bị bắt.
    (chess, of a piece) Unprotected and exposed to capture.
  3. (bóng chày, tiếng lóng, của cú ném không tốc độ) Có thể đánh được; do người ném bóng thực hiện kém nên tương đối dễ đánh.
    (baseball, slang, of an off-speed pitch) Hittable; poorly executed by the pitcher, hence relatively easy to hit.
    hanging breaking ball
    treo bóng phá vỡ
  4. (Anh, tiếng lóng, của một người, nguyên gốc là Manchester) Xấu xí; rất kém hấp dẫn; kinh tởm.
    (UK, slang, of a person, originally Manchester) Ugly; very unattractive; disgusting.
    MUGSEY: Yeah. You fancy ‘im don’ you. LEANNE: No I don’t. Shut yer mouth. MUGSEY: Your mum said he’s gonna end up just like his dad. LEANNE: She don’ even know Bingo. Anyway, I don’t fancy ‘im, ‘e’s hanging.
    MUGSEY: Vâng. Bạn thích 'tôi không' bạn. LEANNE: Không, tôi không biết. Câm mồm đi. MUGSEY: Mẹ cậu nói cậu ấy sẽ có kết cục giống bố cậu ấy. LEANNE: Cô ấy thậm chí còn không biết Bingo. Dù sao thì tôi cũng không thích ‘im,’ e đang treo cổ.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Hành động treo cổ người (hoặc chính mình) để giết người đó (hoặc để tự sát).
    (countable, uncountable) The act of hanging a person (or oneself) by the neck in order to kill that person (or to commit suicide).
    Hanging is the punishment for one convicted of war crimes, there.
    Treo cổ là hình phạt dành cho một người bị kết án về tội ác chiến tranh đấy.
  2. (đếm được) Bất cứ thứ gì được treo như một vật trang trí (chẳng hạn như rèm cửa, yêu tinh hoặc áp phích).
    (countable) Anything that is hung as a decorative element (such as curtains, gobelins, or posters).
    The various hangings on that Christmas tree look nice.
    Những cách treo khác nhau trên cây thông Noel trông thật đẹp.
  3. (không đếm được) Cách sắp xếp các vật treo (đồ trang trí).
    (uncountable) The way in which hangings (decorations) are arranged.
    I dislike the cramped hanging in the gallery of 18th century painters.
    Tôi không thích cách treo tranh chật chội trong phòng trưng bày của các họa sĩ thế kỷ 18.
🎬 Nghe “hanging” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish