headmate
/ˈhɛdmeɪt/Danh từ
- (tiếng lóng đa bội) Một trong những tính cách, danh tính hoặc bản thân của một người mắc chứng rối loạn nhận dạng phân ly hoặc một dạng đa bội khác.(multiplicity slang) One of the personalities, identities, or selves in a person with dissociative identity disorder or another form of multiplicity.The first one of the headmates (our word for alter) I was aware of was a boy named Josh.Người đứng đầu đầu tiên (từ chúng tôi dùng để chỉ người thay thế) mà tôi biết là một cậu bé tên Josh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “headmate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish