heightened

/ˈhaɪtn̩/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của heighten
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nâng cao
    simple past and past participle of heighten
Tính từ
  1. Tăng cường độ hoặc nồng độ; cao.
    Increased in intensity or concentration; elevated.
    Từ đồng nghĩa:stepped-up
🎬 Nghe “heightened” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish