heels

/ˈhiːl/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heel
Danh từ
  1. số nhiều của gót chân
    plural of heel
  2. Giày cao gót.
    High-heeled shoes.
    She wore a short skirt and heels.
    Cô mặc váy ngắn và đi giày cao gót.
🎬 Nghe “heels” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish