heel
/ˈhiːl/danh từ
- Gót chân.
- Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân).
- Gót (giày, bít tất).
- Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).
- Đuôi sống tàu; chân cột buồm.
- Đồ đê tiện, kẻ đáng khinh.
động từ
- Đóng (gót giày); đan gót (bít tất).
- Theo sát gót.
- ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn).
- Đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn).
- Giậm gót chân (khi nhảy múa).
- Sự nghiêng đi (tàu thuỷ).
Danh từ
- (Giải phẫu) Phần sau của bàn chân, nơi nối với cẳng chân.(anatomy) The rear part of the foot, where it joins the leg.
- Phần đế giày có tác dụng đỡ gót chân.The part of a shoe's sole which supports the foot's heel.
- Phần phía sau của một chiếc tất hoặc vật che phủ tương tự cho bàn chân.The rear part of a sock or similar covering for the foot.
- Phần lòng bàn tay gần cổ tay nhất.The part of the palm of a hand closest to the wrist.He drove the heel of his hand into the man's nose.Anh ta thọc gót bàn tay vào mũi người đàn ông.
Động từ
- Theo gót ai đó; để đuổi theo thật chặt.To follow at somebody's heels; to chase closely.She called to her dog to heel.Cô gọi con chó của mình đến gót chân.
- Để làm theo gót chân của ai đó (chuyển tiếp).To cause to follow at somebody’s heels (transitive).
- Để thêm một gót chân vào, hoặc tăng kích thước gót chân của (một chiếc giày hoặc bốt).To add a heel to, or increase the size of the heel of (a shoe or boot).
- Đá bằng gót chân.To kick with the heel.she heeled her horse forwardcô ấy thúc ngựa về phía trước
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “heel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish