heel

/ˈhiːl/
danh từ
  • Gót chân.
  • Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân).
  • Gót (giày, bít tất).
  • Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).
  • Đuôi sống tàu; chân cột buồm.
  • Đồ đê tiện, kẻ đáng khinh.
động từ
  • Đóng (gót giày); đan gót (bít tất).
  • Theo sát gót.
  • ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn).
  • Đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn).
  • Giậm gót chân (khi nhảy múa).
  • Sự nghiêng đi (tàu thuỷ).
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Phần sau của bàn chân, nơi nối với cẳng chân.
    (anatomy) The rear part of the foot, where it joins the leg.
    Từ đồng nghĩa:bootbuttcrustenderknob-end
  2. Phần đế giày có tác dụng đỡ gót chân.
    The part of a shoe's sole which supports the foot's heel.
    Từ đồng nghĩa:bootbuttcrustenderknob-end
  3. Phần phía sau của một chiếc tất hoặc vật che phủ tương tự cho bàn chân.
    The rear part of a sock or similar covering for the foot.
    Từ đồng nghĩa:bootbuttcrustenderknob-end
  4. Phần lòng bàn tay gần cổ tay nhất.
    The part of the palm of a hand closest to the wrist.
    He drove the heel of his hand into the man's nose.
    Anh ta thọc gót bàn tay vào mũi người đàn ông.
    Từ đồng nghĩa:bootbuttcrustenderknob-end
Động từ
  1. Theo gót ai đó; để đuổi theo thật chặt.
    To follow at somebody's heels; to chase closely.
    She called to her dog to heel.
    Cô gọi con chó của mình đến gót chân.
  2. Để làm theo gót chân của ai đó (chuyển tiếp).
    To cause to follow at somebody’s heels (transitive).
  3. Để thêm một gót chân vào, hoặc tăng kích thước gót chân của (một chiếc giày hoặc bốt).
    To add a heel to, or increase the size of the heel of (a shoe or boot).
  4. Đá bằng gót chân.
    To kick with the heel.
    she heeled her horse forward
    cô ấy thúc ngựa về phía trước
🎬 Nghe “heel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish