heinous

/ˈheɪnəs/
tính từ
  • Cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội... ).
Tính từ
  1. Hoàn toàn đáng trách.
    Totally reprehensible.
    I hope they catch the person responsible for that heinous crime.
    Tôi hy vọng họ sẽ bắt được kẻ chịu trách nhiệm cho tội ác ghê tởm đó.
    Từ đồng nghĩa:abominablehorribleodious
  2. Xấu, ác hay hung ác.
    Bad, evil or villainous.
    Từ đồng nghĩa:abominablehorribleodious
🎬 Nghe “heinous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish