hefty

/ˈhɛfti/
tính từ
  • lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nặng
Tính từ
  1. Với sức nặng; nặng nề, mạnh mẽ, mạnh mẽ, hùng mạnh, ấn tượng
    With heft; heavy, strong, vigorous, mighty, impressive
    He can throw a hefty punch.
    Anh ta có thể tung ra một cú đấm mạnh.
  2. Mạnh mẽ; cồng kềnh.
    Strong; bulky.
    They use some hefty bolts to hold up road signs.
    Họ sử dụng một số bu lông khổng lồ để giữ các biển báo đường bộ.
  3. (của một người) Có thể lực và cân nặng; gồ ghề và mạnh mẽ; được xây dựng mạnh mẽ hoặc nặng nề.
    (of a person) Possessing physical strength and weight; rugged and powerful; powerfully or heavily built.
    He was a tall, hefty man.
    Anh ta là một người đàn ông cao lớn, vạm vỡ.
  4. Nặng, nặng rất nhiều.
    Heavy, weighing a lot.
    She carries a hefty backpack full of books.
    Cô ấy mang theo một chiếc ba lô nặng nề chứa đầy sách.
🎬 Nghe “hefty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish