helm

/ˈhɛlm/
danh từ
  • Đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud).
  • (như) helmet.
  • Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái.
  • Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ.
động từ
  • Lái (con tàu).
  • Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo.
Danh từ
  1. (hàng hải) Máy xới (hoặc bánh xe trong tàu lớn) dùng để điều khiển bánh lái của tàu biển; Ngoài ra, toàn bộ bộ máy lái của tàu.
    (nautical) The tiller (or, in a large ship, the wheel) which is used to steer the rudder of a marine vessel; also, the entire steering apparatus of a vessel.
  2. Việc sử dụng mũ bảo hiểm (giác quan 1); Ngoài ra còn có khoảng không gian mà mũ lái được quay.
    The use of a helm (sense 1); also, the amount of space through which a helm is turned.
  3. Thành viên thuyền viên của tàu đảm trách việc điều khiển tàu; người lái tàu hoặc người phụ nữ lái tàu.
    The member of a vessel's crew in charge of steering the vessel; a helmsman or helmswoman.
    Từ đồng nghĩa:helmsperson
  4. Một cái gì đó được sử dụng để kiểm soát hoặc chỉ đạo; cũng (lỗi thời), tay cầm của một công cụ hoặc vũ khí; một nửa, một nửa.
    Something used to control or steer; also (obsolete), a handle of a tool or weapon; a haft, a helve.
Động từ
  1. (hàng hải) Kiểm soát người lái (danh từ nghĩa 1) của (tàu biển); chịu trách nhiệm lái (tàu).
    (nautical) To control the helm (noun sense 1) of (a marine vessel); to be in charge of steering (a vessel).
  2. (nghĩa bóng) Chỉ đạo hoặc lãnh đạo (một dự án, v.v.); quản lý (một tổ chức).
    (figuratively) To direct or lead (a project, etc.); to manage (an organization).
  3. (chuyển tiếp, cổ xưa hoặc thơ ca) Dùng mũ bảo hiểm che (đầu); cung cấp cho (ai đó) một chiếc mũ bảo hiểm; đến mũ bảo hiểm.
    (transitive, archaic or poetic) To cover (a head) with a helmet; to provide (someone) with a helmet; to helmet.
    Từ đồng nghĩa:behelm
  4. (thông tục) Trải thẳng (thân cây ngô, rơm rạ) để lợp mái tranh; hét lên.
    (transitive) To lay out (stalks of corn, or straw) straight to be used for thatching roofs; to yelm.
🎬 Nghe “helm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish