hissen

Đại từ
  1. (Phương ngữ) Chính mình.
    (dialect) Himself.
    1893-1937, J. Keighley Snowden, "A Ghost Slayer", in A Bottomless Grave: and Other Victorian Tales of Terror It rade ower my father t' week afore he henged hissen—Aw mind him t—tellin' on 't.
    1893-1937, J. Keighley Snowden, "A Ghost Slayer", trong Ngôi mộ không đáy: và những câu chuyện khủng bố thời Victoria khác Chuyện đó xảy ra với cha tôi một tuần trước khi ông ấy nói ra điều đó—Ồ, nhớ ông ấy t—kể về 't.
🎬 Nghe “hissen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish